SỐ LƯỢT TRUY CẬP

2
4
7
6
2
1
1
Tin quốc tế Thứ Sáu, 19/07/2019, 11:00

Tin thế giới từ 15 - 19.7.2019

 

USDA: Dự báo cung cầu gạo thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 7/2019 dự báo sản lượng gạo thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 497,82 triệu tấn.
Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 7/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
170,91
497,82
44,16
496,08
46,91
172,65
Thế giới trừ TQ
56,41
351,82
40,76
351,48
43,61
56,65
Mỹ
1,64
6,63
0,93
4,38
3,21
1,6
Các TT còn lại
169,27
491,19
43,23
491,69
43,71
171,05
TT XK chủ yếu
32,4
184,7
0,66
149,05
34,8
33,91
Burna
0,87
13,3
0,01
10,5
2,6
1,08
Ấn Độ
25,5
115
0
102
12
26,5
Pakistan
1,27
7,5
0
3,55
4
1,22
Thái Lan
3,61
20,9
0,25
11
9,7
4,06
Việt Nam
1,15
28
0,4
22
6,5
1,05
TT NK chủ yếu
126,93
241,28
16,38
252,86
3,71
128,02
Trung Quốc
114,5
146
3,4
144,6
3,3
116
EU-27
1,1
2,04
2
3,75
0,3
1,09
Indonesia
3,66
37,4
0,5
38
0
3,56
Nigeria
1,29
4,9
2,2
7,3
0
1,09
Philippines
3,49
12,2
2,7
14,6
0
3,79
Trung Đông
0,87
2,03
3,88
6,06
0
0,73
TT khác
 
 
 
 
 
 
Brazil
0,28
7,21
0,9
7,55
0,55
0,29
Trung Mỹ và Caribê
0,67
1,64
1,83
3,43
0,04
0,67
Ai Cập
1,09
3,05
0,6
3,9
0,01
0,83
Nhật Bản
1,95
7,7
0,69
8,48
0,06
1,79
Mexico
0,22
0,2
0,79
0,91
0,1
0,2
Hàn Quốc
1,02
3,88
0,41
4,48
0,06
0,78

 
Nhập khẩu hầu hết các loài cua huỳnh đế vào Mỹ đều tăng vì giá cua tiếp tục đạt các mức cao.
Tháng 4/2019, khối lượng nhập khẩu cua huỳnh đế đỏ và xanh tăng 27% so với cùng kỳ năm ngoái. Một nửa trong số này được nhập khẩu từ ngư trường khai thác cua huỳnh đế đỏ tại biển Barents của Nga.
Tổng nhập khẩu cua huỳnh đế của Mỹ đạt 10,1 triệu pao trong 4 tháng đầu năm nay so với 8 triệu pao của cùng kỳ năm 2018.
Nhập khẩu cua huỳnh đế đỏ của Mỹ tăng 47% và chiếm một nửa tổng nhập khẩu cua huỳnh đế của Mỹ. Giá nhập khẩu trung bình tăng 5% so với cùng kỳ năm ngoái.
Nhập khẩu cua huỳnh đế xanh tăng 23% trong 4 tháng đầu năm nay mặc dù một khối lượng lớn đã được chuyển sang Trung Quốc. Giá cua huỳnh đế xanh tăng 22% trong giai đoạn này.
Tại khu vực Viễn Đông của Nga, các nhà chế biến đẩy mạnh cung cấp cua opilio nguyên liệu đông lạnh, hấp chín. Ngư dân vẫn tập trung khai thác cua xanh và cung cấp cua sống cho thị trường Hàn Quốc và Trung Quốc.
Người tiêu dùng Hàn Quốc tăng 26% nhập khẩu cua huỳnh đế trong 4 tháng đầu năm nay và giá cua sống tăng lên 39,16 USD/kg (17,76 USD/pao).
Người tiêu dùng Nhật Bản giảm 32% nguồn cung cua huỳnh đế đông lạnh trong 4 tháng đầu năm nay.
Các nhà nhập khẩu Trung Quốc vẫn “thận trọng” do tác động của thuế. Đồng NDT giảm giá so với USD làm tăng giá cua sống.
 
USDA: Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 7/2019 dự báo sản lượng khô đậu tương thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 241,31 triệu tấn.
Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 7/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
11,78
241,31
64,73
237,9
68,13
11,79
Thế giới trừ TQ
11,78
173,2
64,68
170,64
67,23
11,79
Mỹ
0,41
45,04
0,45
33,2
12,34
0,36
Các TT còn lại
11,37
196,27
64,27
204,7
55,79
11,43
TT XK chủ yếu
6,32
75,55
0,04
28
47,55
6,36
Argentina
2,69
34
0
3,3
30,5
2,89
Brazil
3,36
33,95
0,03
18,95
15,2
3,19
Ấn Độ
0,28
7,6
0,02
5,75
1,85
0,29
TT NK chủ yếu
1,67
22,79
40,29
62,36
0,6
1,79
EU-27
0,4
12,64
19
31,34
0,35
0,35
Mexico
0,05
4,7
2,13
6,75
0,02
0,12
Đông Nam Á
1,13
3,61
17,38
20,67
0,23
1,23

 
USDA: Dự báo cung cầu dầu đậu tương thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 7/2019 dự báo sản lượng dầu đậu tương thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 57,52 triệu tấn.
Dự báo cung cầu dầu đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 7/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
3,63
57,52
11,43
57,14
11,87
3,57
Thế giới trừ TQ
3,13
42,11
10,33
40,75
11,75
3,07
Mỹ
0,85
11,13
0,2
10,71
0,78
0,7
Các TT còn lại
2,78
46,39
11,23
46,44
11,09
2,87
TT XK chủ yếu
1,07
20,87
0,38
12,43
8,82
1,08
Argentina
0,38
8,7
0
2,84
5,85
0,39
Brazil
0,35
8,39
0,05
7,2
1,25
0,34
EU-27
0,33
3,04
0,33
2,36
1
0,34
TT NK chủ yếu
0,86
18,16
7,06
24,92
0,21
0,94
Trung Quốc
0,51
15,41
1,1
16,39
0,13
0,5
Ấn Độ
0,18
1,71
3,5
5,15
0,01
0,23
Bắc Phi
0,13
0,73
1,66
2,32
0,08
0,12

                                                       PTN - Tổng hợp


Số lượt người xem: 38 Bản inQuay lại
Xem theo ngày Xem theo ngày