SỐ LƯỢT TRUY CẬP

2
4
7
6
1
4
3
Tin quốc tế Thứ Sáu, 14/06/2019, 10:00

Tin thế giới từ 10 - 14.6.2019

 

USDA: Dự báo cung cầu gạo thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 6/2019 dự báo sản lượng gạo thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 497,62 triệu tấn.
Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 6/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
170,21
497,62
44,45
495,95
47,18
171,87
Thế giới trừ TQ
55,71
351,62
40,95
351,25
43,88
55,87
Mỹ
1,82
6,29
0,93
4,22
3,18
1,64
Các TT còn lại
168,39
491,33
43,52
491,73
44,01
170,23
TT XK chủ yếu
31,71
184,7
0,66
149
35,1
32,97
Burna
0,87
13,3
0,01
10,5
2,6
1,08
Ấn Độ
25
115
0
102
12
26
Pakistan
1,32
7,5
0
3,6
4
1,22
Thái Lan
3,37
20,9
0,25
10,9
10
3,62
Việt Nam
1,15
28
0,4
22
6,5
1,05
TT NK chủ yếu
126,63
241,28
16,68
252,81
3,71
128,07
Trung Quốc
114,5
146
3,5
144,7
3,3
116
EU-27
1,1
2,04
2
3,75
0,3
1,09
Indonesia
3,66
37,4
0,5
38
0
3,56
Nigeria
1,09
4,9
2,4
7,3
0
1,09
Philippines
3,39
12,2
2,7
14,45
0
3,84
Trung Đông
0,87
2,03
3,88
6,06
0
0,73
TT khác
 
 
 
 
 
 
Brazil
0,28
7,34
0,9
7,65
0,55
0,33
Trung Mỹ và Caribê
0,67
1,64
1,83
3,43
0,04
0,67
Ai Cập
1,09
3,05
0,6
3,9
0,01
0,83
Nhật Bản
1,95
7,7
0,69
8,48
0,06
1,79
Mexico
0,22
0,2
0,79
0,91
0,1
0,2
Hàn Quốc
1,07
3,88
0,41
4,5
0,06
0,81

 
USDA: Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 6/2019 dự báo sản lượng khô đậu tương thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 241,51 triệu tấn.
Dự báo cung cầu khô đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 6/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
12,54
241,51
65,25
238,45
68,75
12,09
Thế giới trừ TQ
12,54
173,39
65,2
171,19
67,85
12,09
Mỹ
0,41
45,04
0,45
33,2
12,34
0,36
Các TT còn lại
12,13
196,46
64,79
205,25
56,41
11,73
TT XK chủ yếu
7,07
75,55
0,04
28
48,05
6,61
Argentina
3,44
34
0
3,3
31
3,14
Brazil
3,36
33,95
0,03
18,95
15,2
3,19
Ấn Độ
0,28
7,6
0,02
5,75
1,85
0,29
TT NK chủ yếu
1,67
22,79
40,81
62,88
0,6
1,79
EU-27
0,4
12,64
19
31,34
0,35
0,35
Mexico
0,05
4,7
2,13
6,75
0,02
0,12
Đông Nam Á
1,13
3,61
17,9
21,19
0,23
1,23

 
USDA: Dự báo cung cầu dầu đậu tương thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 6/2019 dự báo sản lượng dầu đậu tương thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 57,67 triệu tấn.
Dự báo cung cầu dầu đậu tương thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 6/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
3,62
57,67
11,43
57,44
11,75
3,52
Thế giới trừ TQ
3,11
42,26
10,33
41,05
11,63
3,02
Mỹ
0,89
11,13
0,2
10,71
0,82
0,7
Các TT còn lại
2,73
46,54
11,23
46,74
10,93
2,82
TT XK chủ yếu
0,97
20,97
0,38
12,68
8,62
1,03
Argentina
0,33
8,8
0
3,14
5,65
0,34
Brazil
0,34
8,39
0,05
7,2
1,25
0,32
EU-27
0,3
3,04
0,33
2,31
1
0,36
TT NK chủ yếu
0,91
18,16
7,06
24,97
0,21
0,94
Trung Quốc
0,51
15,41
1,1
16,39
0,13
0,5
Ấn Độ
0,23
1,71
3,5
5,2
0,01
0,23
Bắc Phi
0,13
0,73
1,66
2,32
0,08
0,12

 
USDA: Dự báo cung cầu lúa mì thế giới niên vụ 2019/20
Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) trong báo cáo tháng 6/2019 dự báo sản lượng lúa mì thế giới niên vụ 2019/20 sẽ đạt 780,83 triệu tấn.
Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 6/2019.
Đvt: triệu tấn

Thị trường
Dự trữ đầu vụ
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối vụ
SL
NK
Ngành TACN
Nội địa
XK
Thế giới
276,57
780,83
179,98
152,56
763,06
185,4
294,34
Thế giới trừ TQ
136,58
648,83
176,48
131,56
635,06
184,1
148,15
Mỹ
29,99
51,78
3,81
3,81
31,92
24,49
29,16
Các TT khác
246,59
729,05
176,17
148,75
731,14
160,9
265,18
TT XK chính
29,7
338,8
6,69
89,45
204,05
134,5
36,63
Argentina
1,39
20
0,01
0,05
5,95
14
1,45
Australia
4,81
22,5
0,15
5,5
9
13,5
4,96
Canada
4,77
34,5
0,45
4,5
9,5
24
6,22
EU-27
9,61
153,8
5,5
56,5
128
26,5
14,41
Nga
7,73
78
0,5
19
41,5
37
7,73
Ukraine
1,38
30
0,08
3,9
10,1
19,5
1,86
TT NK chủ yếu
182
204,97
116,89
40,46
301,48
12,85
189,52
Bangladesh
0,69
1,1
6,5
0
7,3
0
0,99
Brazil
1,49
5,3
7,5
0,5
12,2
0,6
1,49
Trung Quốc
139,99
132
3,5
21
128
1,3
146,19
Nhật Bản
1,06
0,95
5,9
0,7
6,5
0,28
1,13
Bắc Phi
15,87
18,87
27,4
2,25
46,65
0,69
14,8
Nigeria
0,2
0,06
5,3
0,05
4,96
0,4
0,2
Trung Đông
11,24
22,46
17,39
3,92
39,01
0,72
11,36
Đông Nam Á
5,08
0
28,3
8,94
26,92
1,07
5,4
Các TT khác
 
 
 
 
 
 
 
Ấn Độ
17,64
101,2
0,02
5,5
97
0,5
21,36
Kazakhstan
1,29
13,8
0,06
1,8
6,6
7,5
1,05

                                                         PTN - Tổng hợp


Số lượt người xem: 67 Bản inQuay lại
Xem theo ngày Xem theo ngày